Tin tức

Bảng báo giá kho lạnh tốt nhất trên thị trường hiện nay

Báo giá kho lạnh

Những chiếc tủ đông dần được thay thế bằng các loại kho lạnh nhằm đáp ứng khả năng bảo quản hàng hóa với số lượng lớn. Bên cạnh đó, kho lạnh không chỉ tiện lợi hơn khi sử dụng tủ đông mà còn giúp tiết kiệm chi phí. Chính vì vậy mà kho lạnh được sử dụng phổ biến trên thị trường ngày nay. Hôm nay, chúng tôi muốn chia sẻ đến bạn đọc những thông tin liên quan đến kho lạnh và báo giá kho lạnh để khách hàng có thể hiểu hơn về loại hình bảo quản hàng hóa này!

Bào giá kho lạnh

Bào giá kho lạnh

Kho lạnh là gì?

Kho lạnh là một phòng hay kho chứa với các kích thước khác nhau được thiết kế, lắp đặt với hệ thống làm mát, làm lạnh hay cấp đông nhằm bảo quản, lưu trữ hàng hóa để giữ được chất lượng được tốt nhất.

Kho lạnh có thể bảo quản lượng hàng hóa nhiều hay ít còn tùy thuộc vào kích thước, thể tích mà chủ đầu tư sử dụng và thường được dùng để bảo quản thủy hải sản, sữa, nông sản,… Kho lạnh thường được sử dụng trong nhà hàng, khách sạn, quán ăn, cửa hàng, siêu thị,….Do đó, nó sẽ được thiết kế và lắp đặt để phù hợp với mọi không gian trong nhà và ngoài trời. Tùy theo nhu cầu của khách hàng về diện tích, kích thước thì sẽ thiết kế kho lạnh phù hợp.

Kho đông lạnh dùng để bảo quản thịt, cá, tôm, cua và các mặt hàng đông lạnh sẽ có nhiệt độ từ -16°C đến -20°C. Còn kho mát với nhiệt độ từ 0°C đến 10°C được dùng để bảo quản sữa, trái cây, vaccin, nông sản, phô mai,…

Cấu tạo của kho lạnh 

Kho lạnh được cấu tạo như một nhà kho nhưng dùng các vật liệu chuyên dùng để lắp đặt chứ không dùng gạch để xây dựng như nhà kho thông thường. Kho lạnh công nghiệp được cấu tạo bởi các bộ phận như vỏ kho, cửa kho, hệ thống cụm máy nén, hệ thống dàn lạnh, hệ thống điều khiển.

Vỏ kho

Vỏ kho được tạo nên từ hai chất liệu chính là panel EPS và panel PU. Trong đó, chất liệu panel PU thường được dùng cho kho đông còn chất liệu panel EPS lại được dùng cho kho mát. Tùy thuộc vào dải nhiệt độ mà chọn loại panel phù hợp.

  • Panel EPS (polystyrene) có cấu tạo với xốp trắng, tỉ trọng dao động từ 18kg/m đến 22kg/m, 2 mặt bọc PVC có độ dày từ 0.41mm đến 0.8mm hoặc tole mạ màu. Để liên kết các tấm panel EPS người ta dùng đinh rút và liên kết mộng sập.
  • Panel PU (polyurethane) có cấu tạo 3 lớp, lớp giữa được làm bằng xốp vàng với tỉ trọng dao động từ 38kg/m3 đến 42kg/m3 và có độ chịu nén là 0.2mpa đến 0.29mpa, tỉ lệ bọt khí là 95%, 2 mặt bọc PVC có độ dày từ 0.41mm đến 0.8mm hoặc bọc tole mạ màu. Để liên kết các tấm panel PU người ta dùng khóa camlock hoặc mộng sập.

Vỏ kho được lắp ghép bằng mộng âm dương hoặc bằng khóa camlocking. Tuy nhiên, hiện nay người ta ưa chuộng sử dụng khóa camlocking vì nó tiện lợi và nhanh chóng hơn rất nhiều. Kích thước bề ngang hay rộng của kho phải là bội số của 300mm tức chiều dài của các tấm panel tiêu chuẩn phải là 3600mm, 4500mm, 4800mm, 1800mm, 2400mm, 3000mm và 6000mm.

Cả 2 vật liệu này đều có độ bền cao, cách nhiệt tốt nhờ có phần lõi có khả năng ngăn hơi lạnh thoát ra bên ngoài và cách nhiệt cực tốt. Bên cạnh đó, vỏ kho rất dễ vệ sinh nên đảm bảo được tính thẩm mỹ. Ngoài ra còn giúp tiết kiệm thời gian thi công do có khả năng di dời và lắp đặt nhanh chóng.

Cửa kho

Cửa kho lạnh

Cửa kho lạnh

Cửa kho thường sử dụng sản phẩm đến từ thương hiệu Gatter được làm theo tiêu chuẩn của Đức. Cửa kho có hai loại là cửa trượt và cửa mở nên phù hợp với mọi yêu cầu của khách hàng.

  • Cửa mở có kích thước 600x1600mm đến 900x1900mm.
  • Cửa trượt có kích thước 1000x2000mm đến 2500x3500mm.

Kết cấu cửa kho gồm joint lạnh kín, hai mặt bọc tole colorbond hoặc bọc inox và phun PU Foam dày từ 75-100-125mm, điện trở sưởi hoạt động đồng bộ và ổn định, khung nhựa PVC thiết kế có gắn chìm trong panel tường. 

Cửa kho có bản lề u0026amp, antimon hoặc khóa inox nhập ngoại có chốt an toàn nên không lo việc bị nhốt bên trong kho. Hơn nữa, cửa sử dụng chất liệu không rỉ, tay khóa và bản lề được làm bằng vật liệu inox hoặc antimon để đảm bảo độ sáng bóng và cứng nhắc của cánh cửa. Kết cấu joint bao quanh cánh cửa nên tạo độ khít sau khi đóng và điện trở sưởi giúp cửa luôn khô ráo, sạch sẽ.

Hệ thống cụm máy nén

Phân loại theo xuất xứ

Cụm máy nén được chia làm 3 loại là cụm dựng tại Việt Nam, cụm nhập khẩu châu Á và cụm nhập khẩu châu Âu.

  • Cụm tại Việt Nam: không có tiêu chuẩn hoặc theo tiêu chuẩn Harz, Frozen. Tuy nhiên, khi sử dụng hệ thống cụm máy nén cần phải so sánh kỹ thuật các vật tư đi kèm với cụm dựng.
  • Cụm nhập khẩu châu Á: cụm này được dựng ở các nước như Brillant của Trung Quốc, Tecumseh của Malaysia, Supcool, Meluck, Bitzer, Refcomp, Patton của Thái Lan, Danfoss của Ấn Độ, Bitzer, Donghae Win, Joongwon, Sunjin của Hàn Quốc, Scroll Part của Singapore KD,
  • Cụm nhập khẩu châu Âu: cụm này được dựng ở các nước như Bock của Pháp, Bitzer của Đức.
Cụm máy nén

Cụm máy nén

Cấu tạo cụm máy nén

Cụm máy nén gồm giải nhiệt gió, giải nhiệt nước và cụm máy nén dàn ngưng. Trong đó:

  • Giải nhiệt gió với dàn kín hoặc dàn hở, tất cả đều được thiết kế phù hợp với nhiệt độ môi trường ở Việt Nam. Cùng với đó là công nghệ tích nhiệt giúp tiết kiệm nhiên liệu và điện khi vận hành.
  • Giải nhiệt nước gồm giải nhiệt nước mặn và giải nhiệt nước ngọt.
  • Cụm máy nén dàn ngưng sẽ được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng nên rất đảm bảo đạt tiêu chuẩn với công suất đã được tính toán phù hợp để có thể bảo quản thực phẩm được tốt nhất.

Hệ thống dàn lạnh

Hệ thống dàn lạnh có 2 loại kết cấu là tiết lưu kiểu khô và kiểu ngập lỏng. Hệ thống này có rất nhiều thương hiệu như Ecco có xuất xứ từ Italia, Meluck xuất xứ từ Trung Quốc hoặc Joongwon xuất xứ Hàn Quốc. Hệ thống dàn lạnh đạt chuẩn chất lượng châu Âu và phù hợp với mọi yêu cầu của sản phẩm cần bảo quản. Hệ thống này với những ưu điểm vượt trội như: 

  • Không gây tiếng ồn.
  • Nhiệt độ đồng đều ở mọi khu vực trong kho.
  • Không tiêu tốn năng lượng và điện năng.

Hệ thống điều khiển

Hệ thống điều khiển thường sử dụng thiết bị vật tư từ những thương hiệu tên tuổi như Schneider, LS, Mitsubishi, Hyundai,…

Hệ thống được thiết lập để vận hành tự động và mang đến nhiều điểm nổi bật như:

  • Thiết bị điều khiển nhiệt độ thường dùng của Dixell hay Elitech PLR05 nên dễ dàng lắp đặt.
  • Thiết bị CP của hãng LS (Hàn Quốc).
  • Bảo vệ mất pha Siemens K8AB giúp hệ thống điện áp luôn ổn định.
  • Có chức năng hiển thị và thông báo sự cố một cách chi tiết.
  • Cảnh bảo từ xa qua điện thoại.
  • Quản lý và điều khiển tổng về trung tâm.

Lợi ích khi sử dụng kho lạnh 

Báo giá kho lạnh

Báo giá kho lạnh

Không phải tự nhiên mà người ta lựa chọn sử dụng kho lạnh thay vì tủ đông bởi những lợi ích mà kho lạnh này mang lại không hề ít.

  • Được thiết kế theo nhiệt độ bảo quản linh hoạt theo nhu cầu của khách hàng.
  • Kích thước vừa phải nên phù hợp mọi không gian.
  • Dự trữ được lượng hàng hóa theo đúng nhu cầu cần có.
  • Phù hợp để bảo quản nhiều loại sản phẩm hàng hóa mà vẫn đảm bảo được chất lượng.
  • Thuận tiện cho việc cất và lấy sản phẩm.
  • Chi phí đầu tư ít và tiêu tốn ít điện năng.
  • Thời gian lắp đặt nhanh chóng, đơn giản.
  • Dễ dàng vệ sinh.
  • Tiết kiệm vệ sinh và việc di chuyển vị trí đặt kho được dễ dàng.

Báo giá kho lạnh hiện nay

Với những lợi ích mà kho lạnh mang lại thì ai cũng có thể thấy được. Nhưng giá của kho lạnh như thế nào là vấn đề mà ai cũng quan tâm. Chính vì vậy, chúng tôi muốn báo giá kho lạnh hiện nay để khách hàng dễ dàng tham khảo.

Báo giá kho lạnh

Báo giá kho lạnh

Báo giá kho lạnh mini

Bảng báo giá kho lạnh mini sẽ được cập nhật từng thời điểm. Để biết đúng giá bạn hãy liên hệ với Á Châu để được tư vấn cụ thể. Bạn có thể tham khảo giá kho lạnh mini dưới đây để có thể ước tính được tốt nhất.

  • Kho lạnh mini 8m3 sẽ có giá dao động từ 40,000,000đ đến 60,000,000đ.
  • Kho lạnh mini 10m3 sẽ có giá dao động từ 60,000,000đ đến 80,000,000đ.
  • Kho lạnh mini 20m3 sẽ có giá dao động từ 60,000,000đ đến 100,000,000đ.
  • Kho lạnh mini 30m3 sẽ có giá dao động từ 70,000,000đ đến 100,000,000đ.
  • Kho lạnh mini 40m3 sẽ có giá dao động từ  90,000,000đ đến 120,000,000đ,.

Nếu bạn muốn làm kho lạnh giá rẻ thì có thể sử dụng kho lạnh được làm từ vật liệu cũ hoặc thiết bị giá rẻ để tiết kiệm chi phí.

Chi phí lắp đặt kho lạnh

Chi phí lắp đặt kho lạnh sẽ bị ảnh hưởng bởi một số chi phí sau:

  • Chi phí thiết kế kho lạnh (nếu có)
  • Chi phí nguyên vật liệu, kết cấu, tấm cách nhiệt, vật liệu bảo ôn,…
  • Chi phí cho hệ thống máy làm lạnh
  • Chi phí lắp ráp và hoàn thiện
  • Chi phí vận chuyển đến địa chỉ lắp đặt
  • Chi phí nhân công lắp đặt
  • Chi phí bảo trì, bảo dưỡng, bảo hành,….

Bảng báo giá kho lạnh nhiệt độ dương

Dưới đây là bảng báo giá kho lạnh nhiệt độ dương mà bạn đọc có thể tham khảo. Tuy nhiên, bảng giá dưới đây chỉ bao gồm toàn bộ nguyên vật liệu, kết cấu và các chi phí chứ không bao gồm thuế.

Loại

Kích thước

Thể tích

Công suất

Điện áp

Nhiệt độ sử dụng

Đơn giá

DxRxC (cm)

(m3)

(HP)

(V)

(oC)

(VND)

VP8

200 x 200 x 200

8

1

220

0 -> +5oC

41,500,000

VP12

300 x 200 x 200

12

1.5

220

0 -> +5oC

48,000,000

VP16

400 x 200 x 200

16

2

220

0 -> +5oC

53,500,000

VP3O

500 x 300 x 200

30

3

220

0 -> +5oC

76,900,000

VP22

300 x 300 x 250

22

2

220

0 -> +5oC

71,000,000

VP35

480 x 300 x 250

35

3,35

220

0 -> +5oC

85,500,000

VP37

500 x 300 x 250

38

4

380

0 -> +5oC

82,500,000

VP65

750 x 350 x 250

65

6

380

0 -> +5oC

130,000,000

VP108

1000 x 40 x 270

108

7,5

380

0 -> +5oC

165,000,000

Bảng báo giá lắp đặt kho lạnh nhiệt độ âm

Dưới đây là bảng báo giá kho lạnh nhiệt độ âm mà bạn đọc có thể tham khảo. Tuy nhiên, bảng giá dưới đây chỉ bao gồm toàn bộ nguyên vật liệu, kết cấu và các chi phí chứ không bao gồm thuế.

Loại

Kích thước

Thể tích

Công suất

Điện áp

Nhiệt độ sử dụng

Đơn giá

DxRxC (cm)

(m3)

(HP)

(V)

(oC)

(VND)

VPT 8

200 x 200 x 200

8

1.5

220

0 -> -20oC

60,000,000

VPT12

300 x 200 x 200

12

2

220

0 -> -20oC

70,000,000

VPT 16

400 x 200 x 200

16

2.5

220

0 -> -20oC

80,000,000

VPT30

500 x 300 x 200

30

4

380

0 -> -20oC

120,000,000

VPT 22

300 x 300 x 250

22

3

380

0 -> -20oC

100,000,000

VPT35

480 x 300 x 250

35

4,5

380

0 -> -20oC

135,000,000

VPT 37

500 x 300 x 250

38

5

380

0 -> -20oC

140,00,000

CKT65

750 x 350 x 250

65

10

380

0 -> -20oC

180,000,000

DTT108

1000 x 40 x 270

105

15

380

0 -> -20oC

255,000,000

Trên đây là bảng báo giá kho lạnh mà chúng tôi muốn chia sẻ đến bạn đọc. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu tạo, nguồn gốc xuất xứ của nguyên vật liệu cấu tạo nên kho lạnh và nắm được giá lắp đặt để lựa chọn kích thước phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình.

Click to rate this post!
[Total: 1 Average: 5]